Bảng giá xe máy Honda tháng 3/2020: Nhiều mẫu xe ga bất ngờ giảm giá

Thứ Sáu, 06/03/2020 14:00

Theo ghi nhận, bước sang tháng 3/2020 nhiều mẫu xe máy Honda đã có những thay đổi lớn về giá, đặc biệt là mẫu xe tay ga Honda SH 2020.

TIEUDE_BAIVIET_KHONGDAU
Nhiều mẫu xe tay ga Honda có xu hướng giảm mạnh ở thời điểm đầu tháng 3 này

Tại nhiều đại lý lớn ở Hà Nội, giá các mẫu xe của Honda tiếp tục có những biến động mạnh về giá, đặc biệt nhiều mẫu xe tay ga đang có xu hướng giảm giá mạnh. Giá của các mẫu xe số và côn tay như: Wave Alpha, Wave RSX, Future, Winner X, MSX trong tháng này không có nhiều thay đổi lớn.

Cụ thể, ngoài mẫu xe Honda SH 2019 giá vẫn cao ngất ngưởng vì cháy hàng và không được sản xuất nữa thì các mẫu xe ga còn lại như SH 2020, Air Blade đều có xu hướng giảm giá khi bước sang thời điểm đầu tháng 3 này. Một số mẫu xe ga khác của Honda như Lead, Vision hay SH Mode đều giữ giá ổn định hoặc tăng nhẹ.

Giá xe Honda SH 125 CBS 2020 đầu tháng 3 là 78 triệu đồng, giảm 3,5 triệu đồng so với tháng trước. Phiên bản SH 125 ABS 2020 hiện đang có giá bán là 88 triệu đồng, giảm 2,5 triệu đồng so với tháng trước. Phiên bản SH 150 CBS 2020 và SH 150 ABS đang có giá bán tại đại lý lần lượt là 95 và 105 triệu đồng, giảm thêm 5 triệu đồng so với tháng 2.

TIEUDE_BAIVIET_KHONGDAU
Giá Winner X dường như đã ổn định trở lại

Đối với mẫu xe Honda Air Blade 2020, giá xe giảm đồng loạt từ 1-3 triệu đồng đối với tất cả các phiên bản. Cụ thể, Honda Air Blade 2020 125 phiên bản tiêu chuẩn và Honda Air Blade125 2020 bản đặc biệt đều giảm 1 triệu đồng so với tháng trước. Các phiên bản tiêu chuẩn và đặc biệt của Honda Air Blade 150 2020 thời điểm đầu tháng 3 này cũng có giá giảm rất mạnh từ 2,5 - 3 triệu đồng tại các đại lý.

Trái ngược với tháng 2, một số mẫu xe côn tay chủ lực của Honda như: Winner X, MSX, Monkey hay Rebel đều giữ nguyên giá so với tháng trước. Giá xe Winner X tháng này dường như đã có vẻ đã bình ổn hơn nhiều sau thời gian liên tục giảm giá.

Dưới đây là bảng giá xe máy Honda tháng 3/2020 được cập nhật mới nhất:

Bảng giá xe số Honda tháng 3/2020 (ĐVT: triệu đồng)

Mẫu xe

Giá đề xuất

Giá đại lý

Chênh lệch

Wave Alpha 110 vành nan

17,79

18 +0,21

Wave Alpha 110 vành đúc

18,79 19 +0,21

Blade phanh cơ vành nan

18,8

18 -0,8

Blade phanh đĩa vành nan

19,8

19,2 -0,6

Blade phanh đĩa vành đúc

21,3

20,2 -1,1

Wave RSX phanh cơ vành nan

21,49

21,8 +0,31

Wave RSX phanh đĩa vành nan

22,49

22,9 +0,41

Wave RSX phanh đĩa vành đúc

24,49

24,6 +0,11

Future nan hoa

30,19

30,5

+0,31

Future vành đúc

31,19

31,5

+0,31

Super Cub C125

85

79

-6

Bảng giá xe tay ga Honda tháng 3/2020 (ĐVT: triệu đồng)

Mẫu xe

Giá đề xuất

Giá đại lý

Chênh lệch

Vision tiêu chuẩn

29,99

31,8 +1,81

Vision cao cấp

30,7

33,1 +2,4

Vision đặc biệt

31,99

34,2 +2,21

Lead tiêu chuẩn

37,49

38 +0,51

Lead cao cấp

39,29

40 +0,71

Lead đen mờ

39,79

42 +2,21

Air Blade 125 2020 tiêu chuẩn

41,19

41 -0,19

Air Blade 125 2020 đặc biệt

42,39

42 -0,39

Air Blade 150 2020 tiêu chuẩn

55,19

54,5 -0,69

Air Blade 150 2020 đặc biệt

56,39

56 -0,39

Air Blade thể thao 2019

37,99

39,4 +1,41

Air Blade cao cấp 2019

40,09

40,4 -0,5

Air Blade đen mờ 2019

41

43,5 +2,5

Air Blade từ tính 2019

41,6

46,5 +4,9

SH mode thời trang

51,49

58 +6,51

SH mode cá tính

57

68 +11

PCX 125

56,49

53,5 -2.99

PCX 150

70,49

68 -2,49

PCX 150 Hybrid

89,99

75 -14,99

SH 125 CBS 2020

70,99

78 +7,01

SH 125 ABS 2020

78,99

88 +9,01

SH 150 CBS 2020

87,99

95 +7,01

SH 150 ABS 2020

95,99

105 +9,01

SH 125 CBS 2019

67,99

98 +30,01

SH 125 ABS 2019

75,99

105,5 +29,51

SH 150 CBS 2019

81,99

115 +33,01

SH 150 ABS 2019

83,49

123 +39,51

SH 150 CBS đen mờ 2019

89,99

115 +25,01

SH 150 ABS đen mờ 2019

91,49

128 +36,51

Bảng giá xe côn tay Honda tháng 3/2020 (ĐVT: triệu đồng)

Mẫu xe

Giá đề xuất

Giá đại lý

Chênh lệch

Winner X phiên bản đường đua HRC phanh ABS

49,99

48 -1,99

Winner X đen mờ phanh ABS

49,5

47 -2,5

Winner X camo (Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen)

48,99

43 -5,99

Winner X thể thao (Bạc đỏ đen, Đen Xanh, Xanh đỏ đen, Đen cam)

45,9

42 -3,9

Rebel 300

125

115 -10

MSX 125

50

49 -1

Monkey

85

81 -4

CB150R

105

103 -2

CB300R

140

140 0

Lưu ý: Giá bán thực tế của các các mẫu xe Honda nêu trên có thể chênh lệch tùy vào từng đại lý khác nhau, khách hàng có thể đến đại lý gần nhất để biết chi tiết hơn.

Bộ ảnh người đẹp Việt đầy vẻ sexy bốc lửa khoe những đường cong nuột nà của mình bên chiếc môtô...
Bá Nam
Ý KIẾN BẠN ĐỌC
Đừng bỏ lỡ
Đoạn video ghi lại cảnh một ông bố đã phản xạ cực nhanh bế con mình ra khỏi xe máy trước khi chiếc xe tải bị mất kiểm soát lao tới.