360° xe

Bảng giá xe máy Suzuki mới nhất tại các đại lý

14/02/2019, 19:18

Giá xe Suzuki tháng 2/2019 hầu như không có nhiều biến động, được bán đúng hoặc thậm chí thấp hơn với giá đề xuất của hãng.

Giá xe máy Suzuki trong tháng 2 tạm ổn định so với tháng trước. Trong đó, Suzuki Raider 150 vẫn là mẫu xe côn tay được ưa chuộng nhất khi được đông đảo giới trẻ quan tâm. Ngoài ra, giá bán thực tế của nhiều mẫu xe vẫn đang thấp hơn giá niêm yết khoảng 300.000 – 500.000 đồng.

Đáng chú ý, từ ngày 1/1/2019, Suzuki Việt Nam tiếp tục ra mắt dòng xe thể thao côn tay 150cc hoàn toàn mới, GSX150 Bandit. Đây là mẫu xe thuộc phân khúc thể thao côn tay 150cc, được thiết kế nhắm đến khách hàng trẻ yêu thích xe thể thao, nhưng đồng thời phải đảm bảo yếu tố thoải mái khi điều khiển, đặc biệt với những khách hàng thường xuyên di chuyển đường dài và đi hai người.

Dưới đây là bảng giá xe máy Suzuki tháng 2/2019

Bảng giá xe Suzuki mới nhất tháng 2/2019 (ĐVT: triệu đồng)

Mẫu xe Giá đề xuất Giá đại lý Chênh lệch

Raider FI 150

Raider Fi tiêu chuẩn

48,99

48,99

+0

Raider Fi Đen Mờ

49,99

49,99

+0

Raider Fi GP

49,19

49,19

+0

Raider Fi Yoshimura

49,99

49,99

+0

GD110

GD110 Đen, Đỏ

28,49

28,49

+0

GD110 Đen mờ

28,99

28,99

+0

GSX-S150

GSX-S150 Phiên bản Xanh GP, Đen (Vành đỏ)

69,4 69,4 +0

GSX-S150 Phiên bản Đen

68,9 68,9 +0

GSX-S150 Phiên bản đặc biệt

69,8 69,8 +0

GSX-R150

GSX-R150 Phiên bản tiêu chuẩn (Xanh GP, Đen)

74,99 74,99 +0

GSX-R150 Phiên bản đặc biệt

76,9 76,9 +0

GZ 150

GZ 150 Côn tay - 5 số

63,99 63,99 +0

AXELO 125

Axelo 125 Phiên bản tiêu chuẩn

27,79 27,79 +0

Axelo 125 Phiên bản Đen Nhám

28,29 28,29 +0

Axelo 125 Phiên bản Ecstar

28,29 28,29 +0

IMPULSE 125 FI

IMPULSE 125 Phiên bản tiêu chuẩn

31,39 31,39 +0

IMPULSE 125 Phiên bản Đen Nhám

31,99 31,99 +0

IMPULSE 125 Phiên bản Ecstar

31,49 31,49 +0

ADDRESS 110 FI

ADDRESS 110 Phiên bản tiêu chuẩn

28,29

28,29

+0

ADDRESS 110 Phiên bản Đen Mờ

28,79

28,79

+0

ADDRESS 110 Phiên bản Ghi Vàng

28,79

28,79

+0

V-STROM 1000

V-STROM 1000 Phiên bản tiêu chuẩn

419 419 +0

GSX - S1000

GSX - S1000 Phiên bản tiêu chuẩn

399 399 +0

GSX - S1000 Phiên bản Đen Nhám

402 402 +0

GSX - S1000 Phiên bản Trắng - Đen

402 402 +0